Thông số kích thước phụ kiện ống thép tiêu chuẩn

5 (100%) 2 votes

Kích thước phụ kiện ống thép tiêu chuẩn là thông số phụ kiện ống thép quan trọng, giúp tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất để kết nối ống thép cho các hệ thống chuyền dẫn nước, dầu, khí… Hãy cùng tham khảo thông số phụ kiện ống thép qua các bảng kích thước phụ kiện ống thép tiêu chuẩn sau.

Thông số phụ kiện ống thép tiêu chuẩn

Thông số kích thước phụ kiện ống thép tiêu chuẩn

Kích thước phụ kiện ống thép – Cút thép

Kích thước phụ kiện ống thép (Cút thép hàn) tiêu chuẩn

Kích thước phụ kiện ống thép (Cút thép hàn) tiêu chuẩn

 

Kích thước ống danh nghĩa (NPS) Đường kính ngoài
tại Bevel (O / D)
Kích thước A Kích thước B Trung tâm
đến Trung tâm O
Quay lại
khuôn mặt K
1/2 \ 21,3 38,0 16 76 48
3/4 \ 26,7 38,0 19 76 51
1 \ 33,4 38,0 22 76 56
1.1 / 4 \ 42,2 48,0 25 95 70
1.1 / 2 \ 48,3 57,0 29 114 83
2 \ 60,3 76,0 35 152 106
2.1 / 2 \ 73,0 95,0 44 190 132
3 \ 88,9 114,0 51 229 159
3.1 / 2 \ 101,6 133,0 57 267 184
4\ 114,3 152,0 64 305 210
5 \ 141,3 190,0 79 381 262
6 \ 168,3 229,0 95 457 313
số 8\ 219,1 305,0 127 610 414
10 \ 27,03 381,0 159 762 518
12 \ 323,8 457,0 190 914 619
14 \ 355,6 533,0 222 1067 711
16 \ 406,4 610,0 254 1219 813
18 \ 457,0 686,0 286 1372 914
20 \ 508,0 76,02 318 1524 1016
22 \ 559,0 838,0 343 1676 1118
24 \ 610,0 914,0 381 1829 1219
26 \ 660,0 991,0 406
28 \ 711,0 1067.0 438
30 \ 76,02 1143,0 470
32 \ 813,0 1219,0 502
34 \ 864.0 1295,0 533
36 \ 914,0 1372,0 565

Bảng thông số kích thước phụ kiện ống thép – Cút thép tiêu chuẩn 

Kích thước phụ kiện ống thép – Côn thép

Kích thước phụ kiện ống thép (Côn thép) tiêu chuẩn

Kích thước phụ kiện ống thép (Côn thép) tiêu chuẩn

 

ominal Pipe Size (NPS) Outside
Diameter
at Bevel (O/D)
End
to
End
Nominal
Pipe
Size (NPS)
Outside Diameter at Bevel (O/D) End-to-End
Run Outlet H Run Outlet H
¾\ x ½\
¾\ x 3/8\
26.7
26.7
21.3
17.3
38
38
12\ x 10\ 12\ x 8\ 12\ x 6\ 12\ x 5\ 323.8
323.8
323.8
323.8
273.0
219.1
168.3
141.3
203
203
203
203
1\ x ¾\
1\ x ½\
33.4
33.4
26.7
21.3
51
51
1.1/4\ x 1\
1.1/4\ x ¾\
1.1/4\ x ½\
42.2
42.2
42.2
33.4
26.7
21.3
51
51
51
14\ x 12\ 14\ x 10\ 14\ x 8\ 14\ x 6\ 355.6
355.6
355.6
355.6
323.8
273.0
219.1
168.3
330
330
330
330
1.1/2\ x 1.1/4\
1.1/2\ x 1\
1.1/2\ x ¾\
1.1/2\ x ½\
48.3
48.3
48.3
46.3
42.2
33.4
26.7
21.3
64
64
64
64
16\ x 14\ 16\ x 12\ 16\ x 10\ 16\ x 8\ 406.4
406.4
406.4
406.4
355.6
323.8
273.0
219.1
356
356
356
356
2\ x 1.1/2\
2\ x 1.1/4\
2\ x 1\
2\ x ¾\
60.3
60.3
60.3
60.3
48.3
42.2
33.4
26.7
76
76
76
76
18\ x 16\ 18\ x 14\ 18\ x 12\ 18\ x 10\ 457.0
457.0
457.0
457.0
406.4
356.6
323.8
273.0
381
381
381
381
2.1/2\ x 2\
2.1/2\ x 1.1/2\
2.1/2\ x 1.1/4\
2.1/2 x 1\
73.0
73.0
73.0
73.0
60.3
48.3
42.2
33.4
89
89
89
89
20\ x 18\ 20\ x 16\ 20\ x 14\ 20\ x 12\ 508.0
508.0
508.0
508.0
457.0
406.4
355.6
323.8
508
508
508
508
3\ x 2.1/2\
3\ x 2\
3\ x 1.1/2\
3\ x 1.1/4\
88.9
88.9
88.9
88.9
73.0
60.3
48.3
42.2
89
89
89
89
22\ x 20\ 22\ x 18\ 22\ x 16\ 22\ x 14\ 559.0
559.0
559.0
559.0
508.0
457.0
406.4
355.6
508
508
508
508
3.1/2\ x 3\
3.1/2\ x 2.1/2\
3.1/2\ x 2\
3.1/2\ x 1.1/2\
101.6
101.6
101.6
101.6
88.9
73.0
60.3
48.3
102
102
102
102
24\ x 22\ 24\ x 20\ 24\ x 18\ 24\ x 16\ 610.0
610.0
610.0
610.0
559.0
508.0
457.0
406.4
508
508
508
508
4\ x 3.1/2\
4\ x 3\
4\ x 2.1/2\
4\ x 2\
4\ x 1.1/2\
114.3
114.3
114.3
114.3
114.3
101.6
88.9
73.0
60.3
48.3
102
102
102
102
102
26\ x 24\ 26\ x 22\ 26\ x 20\ 26\ x 18\ 660.0
660.0
660.0
660.0
610.0
559.0
508.0
457.0
610
610
610
610
5\ x 4\
5\ x 3.1/2\
5\ x 3\
5\ x 2.1/2\
5\ x 2\
141.3
141.3
141.3
141.3
141.3
114.3
101.6
88.9
73.0
60.3
127
127
127
127
127
28\ x 26\ 28\ x 24\ 28\ x 20\ 28\ x 18\ 711.0
711.0
711.0
711.0
660.0
610.0
508.0
457.0
610
610
610
610
6\ x 5\
6\ x 4\
6\ x 3.1/2\
6\ x 3\
6\ x 2.1/2\
168.3
168.3
168.3
168.3
168.3
141.3
114.3
101.6
88.9
73.0
140
140
140
140
140
30\ x 28\ 30\ x 26\ 30\ x 24\ 30\ x 20\ 762.0
762.0
762.0
762.0
711.0
660.0
610.0
508.0
610
610
610
610
8\ x 6\
8\ x 5\
8\ x 4\
8\ x 3.1/2\
219.1
219.1
219.1
219.1
168.3
141.3
114.3
101.6
152
152
152
152
32\ x 30\ 32\ x 28\ 32\ x 26\ 32\ x 24\ 813.0
813.0
813.0
813.0
762.0
711.0
660.0
610.0
610
610
610
610
10\ x 8\
10\ x 6\
10\ x 5\
10\ x 4\
273.0
273.0
273.0
273.0
219.1
168.3
141.3
114.3
178
178
178
178
34\ x 32\ 34\ x 30\ 34\ x 26\ 34\ x 24\ 864.0
864.0
864.0
864.0
813.0
762.0
660.0
610.0
610
610
610

Bảng thông số kích thước phụ kiện ống thép – Côn thép tiêu chuẩn 

 

Kích thước phụ kiện ống thép – Tê thép

Bảng thông số kích thước phụ kiện ống thép - Tê thép tiêu chuẩn 

Thông số kích thước phụ kiện ống thép – Tê thép tiêu chuẩn

 

Nominal
Pipe Size (NPS)
Outside
Diameter
at Bevel (O/D)
Run C
Outlet M
1/2\
21.3
25
25
3/4\
26.7
29
29
1\
33.4
38
38
1.1/4\
42.2
48
48
1.1/2\
48.3
57
57
2\
60.3
64
64
2.1/2\
73.0
76
76
3\
88.9
86
86
3.1/2\
101.6
95
95
4\
114.3
105
105
5\
141.3
124
124
6\
168.3
143
143
8\
219.1
178
178
10\
273.0
216
216
12\
323.8
254
254
14\
355.6
279
279
16\
406.4
305
305
18\
457.0
343
343
20\
508.0
381
381
22\
559.0
419
419
24\
610.0
432
432
26\
660.0
495
495
28\
711.0
521
521
30\
762.0
559
559
32\
813.0
597
597
34\
864.0
635
635
36\
914.0
673
673

Bảng thông số kích thước phụ kiện ống thép – Tê thép tiêu chuẩn

Bảng thông số kích thước phụ kiện ống thép được áo dụng cho các loại phụ kiện ống thép, cút thép, côn thép, tê thép tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN, EN…

Thép Hồng phát chuyên cung cấp các loại ống thép, phụ kiện ống thép tiêu chuẩn, cút thép, côn thép, tê thép, kép thép, lơ thép… Sản phẩm chất lượng, kích thước phụ kiện ống thép đa dạng, nhiều chủng loại. Hàng hóa đầy đủ chứng chỉ chất lượng Co/ Cq. Giao hàng nhanh chóng theo yêu cầu khách hàng với chi phí thấp nhất.

Liên hệ ngay Hotline: 0912.287.252Email: vanongcongnghiepvn@gmail.com để được tư vấn và báo giá chi tiết từng loại sản phẩm!

Nguồn: http://vanongcongnghiep.vn/

 

 

Add your comment

Chất Lượng

Sản phẩm chất lượng, hàng nhập khẩu tiêu chuẩn đầy đủ chứng chỉ Co/Cq

Uy Tín

Dịch vụ uy tín, đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, phục vụ tận tâm

Giao Hàng

Giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất!