Mặt bích mù là gì? Thông số tiêu chuẩn mặt bích mù

5 (100%) 2 votes

Mặt bích mù là gì? Đó là câu hỏi mà nhiều bạn băn khoăn, để giải đáp vấn đề này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu mặt bích mù là gì và những thông số tiêu chuẩn mặt bích mù qua bài viết sau đây!

Mặt bích mù là gì và thông số tiêu chuẩn mặt bích mù

Mặt bích mù là gì và thông số tiêu chuẩn mặt bích mù

Mặt bích mù là gì?

Mặt bích mù là gì? Trả lời: Mặt bích mù tên tiếng anh là Blind flange đây là loại mặt bích đặc, ở tâm mặt bích không có lỗ thoát được dùng để bịt các đầu đường ống, ngăn dòng chảy lưu thông.

Mặt bích mù được lắp đặt ở các đường ống chờ sẵn để có thể dễ dàng tháo và lắp các thêm hệ thống hay thiết bị khác.

Ngoài ra mặt bích mù còn được sử dụng nhằm bịt kín các đường ống để kiểm tra áp suất trong hệ thống, thử áp, đo áp suất tại các vị trí một cách dễ dàng.

Mặt bích mù là gì? Tiêu chuẩn mặt bích mù là gì?

Mặt bích mù là gì? Tiêu chuẩn mặt bích mù là gì? (Ảnh: Internet)

Tiêu chuẩn mặt bích mù

Sau đây là các thông số tiêu chuẩn cơ bản của mặt bích mù

Tiêu chuẩn mặt bích mù: BS, JIS, ANSI, DIN,…

Kích thước thông dụng: D15 – D1000

Áp lực làm việc: PN6, PN10, PN16, 10K, 16K, 20K…

Vật liệu: Thép carbon steel, SS400, Q235, A105, Inox 201, 304, 316…

Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản…

Mặt bích mù là gì? Tiêu chuẩn mặt bích mù JIS, DIN, BS...

Mặt bích mù là gì? Tiêu chuẩn mặt bích mù JIS, DIN, BS… (Ảnh: Internet)

Thép Hồng Phát chuyên cung cấp các loại mặt bích thép, mặt bích inox, mặt bích mù đúng thông số tiêu chuẩn. Sản phẩm đa dạng về chủng loại và kích thước, hàng sản xuất trong nước và nhập khẩu. Đầy đủ chứng chỉ chất lượng Co/ Cq. Giao hàng ngay tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất!

Liên hệ ngay Hotline: 0912.287.252 Email: hong@thephongphat.com để được tư vấn và báo giá chi tiết từng loại sản phẩm!

Tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 5K

 

JIS STANDARD – 5K BLRF/FF
Tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 5K

 

Nominal D C h Holes G f t KG
Pipe Size
3/8″ 10 75 55 12 4 39 1 9 0.28
1/2″ 15 80 60 12 4 44 1 9 0.32
3/4″ 20 85 65 12 4 49 1 10 0.41
1″ 25 95 75 12 4 59 1 10 0.52
1.1/4″ 32 115 90 15 4 70 2 12 0.91
1.1/2″ 40 120 95 15 4 75 2 12 1
2″ 50 130 105 15 4 85 2 14 1.38
2.1/2″ 65 155 130 15 4 110 2 14 2
3″ 80 180 145 19 4 121 2 14 2.67
3.1/2″ 90 190 155 19 4 131 2 14 2.99
4″ 100 200 165 19 8 141 2 16 3.66
5″ 125 235 200 19 8 176 2 16 5.16
6″ 150 265 230 19 8 206 2 18 7.47
7″ 175 300 260 23 8 232 2 18 9.52
8″ 200 320 280 23 8 252 2 20 12.1
9″ 225 345 305 23 12 277 2 20 13.9
10″ 250 385 345 23 12 317 2 22 19.2
12″ 300 430 390 23 12 360 3 22 24.2
14′ 350 480 435 25 12 403 3 24 33
16″ 400 540 495 25 16 463 3 24 41.7
18″ 450 605 555 25 16 523 3 24 52.7
20″ 500 655 605 25 20 573 3 24 61.6
22″ 550 720 665 27 20 630 3 26 80.8
24″ 600 770 715 27 20 680 3 26 92.7
26″ 650 825 770 27 24 735 3 28 114
28″ 700 875 820 27 24 785 3 30 138
30″ 750 945 880 33 24 840 3 32 171
32″ 800 995 930 33 24 890 3 34 202
34″ 850 1045 980 33 24 940 3 36 237
36″ 900 1095 1030 33 24 990 3 36 260
40″ 1000 1195 1130 33 28 1090 3 40 345
44″ 1100 1305 1240 33 28 1200 3 44 454
48″ 1200 1420 1350 33 32 1305 3 48 586
54″ 1350 1575 1505 33 32 1460 3 54 814
60″ 1500 1730 1660 33 36 1615 3 58 1060

Bảng thông số tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 5K

 

Tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 10K

 

JIS STANDARD – 10K BLRF/FF
Tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 10K

 

Nominal D C h Holes G f t KG
Pipe Size
3/8″ 10 90 65 15 4 46 1 12 0.53
1/2″ 15 95 70 15 4 51 1 12 0.6
3/4″ 20 100 75 15 4 56 1 14 0.79
1″ 25 125 90 19 4 67 1 14 1.22
1.1/4″ 32 135 100 19 4 76 2 16 1.66
1.1/2″ 40 140 105 19 4 81 2 16 1.79
2″ 50 155 120 19 4 96 2 16 2.23
2.1/2″ 65 175 140 19 4 116 2 18 3.24
3″ 80 185 150 19 8 126 2 18 3.48
3.1/2″ 90 195 160 19 8 136 2 18 3.9
4″ 100 210 175 23 8 151 2 18 4.57
5″ 125 250 210 23 8 182 2 20 7.18
6″ 150 280 240 23 8 212 2 22 10.1
7″ 175 305 265 23 12 237 2 22 11.8
8″ 200 330 290 23 12 262 2 22 13.9
9″ 225 350 310 23 12 282 2 22 15.8
10″ 250 400 355 25 12 324 2 24 22.6
12″ 300 445 400 25 16 368 3 24 27.8
14′ 350 490 445 25 16 413 3 26 36.9
16″ 400 560 510 27 16 475 3 28 52.1
18″ 450 620 565 27 20 530 3 30 68.4
20″ 500 675 620 27 20 585 3 30 81.6
22″ 550 745 680 33 20 640 3 34 112
24″ 600 795 730 33 24 690 3 36 134
26″ 650 845 780 33 24 740 3 38 161
28″ 700 905 840 33 24 800 3 40 196
30″ 750 970 900 33 24 855 3 44 248
32″ 800 1020 950 33 28 905 3 46 286
34″ 850 1070 1000 33 28 955 3 48 330
36″ 900 1120 1050 33 28 1005 3 50 377
40″ 1000 1235 1160 39 28 1110 3 56 512
44″ 1100 1345 1270 39 28 1220 3 62 675
48″ 1200 1465 1380 39 32 1325 3 66 645
54″ 1350 1630 1540 45 36 1480 3 74 1180
60″ 1500 1795 1700 45 40 1635 3 82 1590

Bảng thông số tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 10K

 

Tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 16K

 

JIS STANDARD – 16K BLRF/FF
Tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 16K

 

Nominal D C h Holes G f t KG
Pipe Size
3/8″ 10 90 65 15 4 46 1 12 0.56
1/2″ 15 95 70 15 4 51 1 12 0.64
3/4″ 20 100 75 15 4 56 1 14 0.81
1″ 25 125 90 19 4 67 1 14 1.27
1.1/4″ 32 135 100 19 4 76 2 16 1.67
1.1/2″ 40 140 105 19 4 81 2 16 1.79
2″ 50 155 120 19 8 96 2 16 2.05
2.1/2″ 65 175 140 19 8 116 2 18 3
3″ 80 200 160 23 8 132 2 20 4.16
3.1/2″ 90 210 170 23 8 145 2 20 4.53
4″ 100 225 185 23 8 160 2 22 5.76
5″ 125 270 225 25 8 195 2 22 8.39
6″ 150 305 260 25 12 230 2 24 11.5
7″ 200 350 305 25 12 275 2 26 15.3
8″ 250 430 380 27 12 345 2 28 24.8
9″ 300 480 430 27 16 395 3 30 31.3
10″ 350 540 480 33 16 440 3 34 45.7
12″ 400 605 540 33 16 495 3 38 63.6
14′ 450 675 605 33 20 560 3 40 82.8
16″ 500 730 660 33 20 615 3 42 96.3
18″ 550 795 720 39 20 670 3 44 116
20″ 600 845 770 39 24 720 3 46 130

Bảng thông số tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 16K

 

Tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 20K

 

JIS STANDARD – 20K BLRF/FF
Tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 20K

 

Nominal D C h Holes G f t KG
Pipe Size
3/8″ 10 90 65 15 4 46 1 14 0.59
1/2″ 15 95 70 15 4 51 1 14 0.6
3/4″ 20 100 75 15 4 56 1 16 0.79
1″ 25 125 90 19 4 67 1 16 1.22
1.1/4″ 32 135 100 19 4 76 2 18 1.66
1.1/2″ 40 140 105 19 4 81 2 18 1.79
2″ 50 155 120 19 8 96 2 18 2.09
2.1/2″ 65 175 140 19 8 116 2 20 3.08
3″ 80 200 160 23 8 132 2 22 4.41
3.1/2″ 90 210 170 23 8 145 2 24 4.92
4″ 100 225 185 23 8 160 2 24 6.29
5″ 125 270 225 25 8 195 2 26 9.21
6″ 150 305 260 25 12 230 2 28 12.7
7″ 200 350 305 25 12 275 2 30 18.4
8″ 250 430 380 27 12 345 2 34 30.4
9″ 300 480 430 27 16 395 3 36 40.5
10″ 350 540 480 33 16 440 3 40 57.5
12″ 400 605 540 33 16 495 3 46 81.7
14′ 450 675 605 33 20 560 3 48 107
16″ 500 730 660 33 20 615 3 50 132
18″ 550 795 720 39 20 670 3 52 163
20″ 600 845 770 39 24 720 3 56 192

Bảng thông số tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 20K

Hy vọng bài viết đã cung cấp cho quý đọc giả câu trả lời mặt bích mù là gì cũng như những thông tin về tiêu chuẩn mặt bích mù JIS theo tiêu chuẩn của Nhật Bản. Mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp của quý bạn đọc và khách hàng!

Hotline: 0912.287.252 và Email: vanongcongnghiepvn@gmail.com

Nguồn: http://vanongcongnghiep.vn/

Add your comment

Chất Lượng

Sản phẩm chất lượng, hàng nhập khẩu tiêu chuẩn đầy đủ chứng chỉ Co/Cq

Uy Tín

Dịch vụ uy tín, đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, phục vụ tận tâm

Giao Hàng

Giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất!